LiveVN
Thành Phố Đồng Nai

Thành Phố Đồng Nai

Thành Phố Đồng Nai

Dữ liệu đăng ký VPF · 2026/27. Thời điểm đối chiếu ghi riêng dưới từng mục; không phải mọi thông tin vừa thay đổi.

Giới thiệu đội bóng

Thông tin đăng ký V.League 2026/27

Tên theo VPF
Thành Phố Đồng Nai
Sân nhà theo nguồn
SVĐ Bình Phước (Sức chứa: 10.000 người)
Huấn luyện viên theo nguồn
Nguyễn Việt Thắng

Danh sách có 28 mục đăng ký, gồm 3 thủ môn, 10 hậu vệ, 10 tiền vệ và 5 tiền đạo. Các mục chưa rõ vị trí hoặc danh tính được ghi riêng trong đội hình bên dưới; không coi đây là danh sách xuất phát.

Đối chiếu 08:20 28/9/26 (giờ Việt Nam) · Thông tin đội bóng VPF. Sân và HLV là thông tin nguồn tại thời điểm kiểm tra, không xác nhận địa điểm của mọi trận.

Mốc phiên bản dữ liệu CLB và danh sách đăng ký: (giờ Việt Nam). Kiểm tra lại không tự đổi mốc này; đây không phải ngày thay HLV hoặc chuyển nhượng.

Thành Phố Đồng Nai. Chưa có hồ sơ lịch sử được biên tập; chỉ hiển thị thông tin đã ghi nhận.

Giải đấu trong hồ sơ

Cầu thủ & đội hình

Danh sách đăng ký V.League 2026/27 · 28 mục đăng ký · Không phải đội hình xuất phát trận tới.

Đối chiếu: 08:20 28/9/26 (giờ Việt Nam). Danh sách VPF

Thủ môn3 mục đăng ký

#1
Bùi Tấn Trường
19/02/1986 · 188 cm
#17
Phạm Văn Phong
03/06/1993 · 179 cm
#25
Phạm Hữu Nghĩa
12/05/1992 · 181 cm

Hậu vệ10 mục đăng ký

#2
Dương Văn Khoa
06/05/1994 · 172 cm
#3
Huỳnh Tấn Sinh
06/04/1998 · 182 cm
#5
Nguyễn Thành Lộc
23/02/1997 · 172 cm
#13
Nguyễn Thanh Thảo
14/05/1995 · 178 cm
#15
Nguyễn Hữu Tuấn
06/05/1992 · 178 cm
#16
Lê Văn Sơn
20/12/1996 · 168 cm
#18
Nguyễn Văn Đức
13/01/1996 · 168 cm
#22
Jovic Filip
27/02/1998 · 182 cm
#23
Trần Trọng Hiếu
15/05/1996 · 175 cm
#68
Bùi Tiến Dụng
23/11/1998 · 176 cm

Tiền vệ10 mục đăng ký

#6
Lương Xuân Trường
28/04/1995 · 178 cm
#7
Vulic Milos
19/08/1996 · 183 cm
#12
Uông Ngọc Tiến
23/03/2000 · 166 cm
#14
Nguyễn Quốc Lộc
31/01/2003 · 167 cm
#19
Lương Thanh Ngọc Lâm
20/09/1998 · 163 cm
#20
Lưu Tự Nhân
18/12/2001 · 180 cm
#21
Chu Văn Kiên
12/05/1998 · 165 cm
#27
Đoàn Hải Quân
12/02/1997 · 172 cm
#30
Nguyễn Đức Cường
31/01/1996 · 173 cm
#77
Sầm Ngọc Đức
18/05/1992 · 170 cm

Tiền đạo5 mục đăng ký

#9
Ivan Virgil Adrei
04/01/1997 · 189 cm
#10
Nguyễn Công Phượng
21/01/1995 · 168 cm
#11
Majdevac Andrija
07/08/1997 · 186 cm
#66
Hồ Tuấn Tài
16/03/1995 · 174 cm
#91
Lê Thanh Bình
08/08/1995 · 176 cm
Tra tất cả hồ sơ cầu thủ →

Câu hỏi thường gặp

Hồ sơ đội bóng có những gì?

Thông tin đội, lịch sử và sân nhà khi đã có hồ sơ biên tập, cùng danh sách cầu thủ được ghi nhận. Lịch thi đấu và kết quả nằm ở các mục riêng.

Danh sách cầu thủ có phải đội hình đăng ký trận tới?

Không. Đây là hồ sơ và dữ liệu đội hình đã thu thập, không phải xác nhận danh sách đăng ký hoặc đội hình xuất phát của một trận cụ thể.